Rss Feed

Danh mục

Administrator
0915.333.735

Giáo án mới

Thống kê

  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 503
  • Tháng hiện tại: 8020
  • Tổng lượt truy cập: 527310

 

Các biểu công khai chất lượng giáo dục theo thông tư 09 năm học 2017-2018

Biểu mẫu 01
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2017-2018
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em
sẽ đạt được
 
90 đến 95 % sổ trẻ đạt kênh A 90 đến 95 % sổ trẻ đạt kênh A
II Mức độ về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được
 
93 đến 96% trẻ thực hiện tốt 95 đến 98% trẻ thực hiện tốt
III Chương trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Tuân thủ theo chương trình chăm sóc của BGD&ĐT ban hành Tuân thủ theo chường trình chăm sóc của BGD&ĐT ban hành
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
 
 
Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non
HIỆU TRƯỞNG
 (Đã ký) 
 
 
Lê Thị Liên

Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học: 2017-2018
Đơn vị tính: trẻ em
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 216     28 63 60 65
1 Số trẻ em nhóm ghép 45       20 26 4
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 216     28 63 60 65
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
192     28 52 51 61
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
216     28 63 60 65
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe
bằng biểu đồ tăng trưởng
216     28 63 60 65
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 216     28 63 60 65
1 Kênh bình thường 196     25 57 53 61
2 Kênh dưới -2 20     3 6 7 4
3 Kênh dưới -3              
4 Kênh trên +2              
5 Kênh trên +3              
6 Phân loại khác              
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 20     3 6 7 4
8 Số trẻ em béo phì              
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 216     28 63 60 65
1 Đối với nhà trẻ 28     28      
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng 28     28      
b Chương trình giáo dục mầm non -
Chương trình giáo dục nhà trẻ
             
2 Đối với mẫu giáo 188       63 60 65
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo              
b Chương trình 26 tuần              
c Chương trình 36 buổi              
d Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
188       63 60 65
                   
Ngư Thủy Bắc, ngày 12  tháng 9 năm 2017
 HIỆU TRƯỞNG
 (Đã ký) 
 
 
Lê Thị Liên

Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2017-2018
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  5 -
2 Phòng học bán kiên cố 3 -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 3 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 51.555.300 25,8m2/1trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 300 1,5/1trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 460 2,3m2/1trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  84 0.42/1 trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 130  0.54/1
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)  1 65m2
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
16 Số bộ/nhóm (lớp)
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng
phục vụ học tập 

(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
8  
0.04/1
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 3 3/8
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 1 ocgan  
3 Máy phô tô  0  
5 Catsset 0  
6 Đầu Video/đầu đĩa 0  
7 Thiết bị khác  01 Máy chiếu đa năng 
8 Đồ chơi ngoài trời 5  5bộ (2 điểm)/3 điểm.
9 Bàn ghế đúng quy cách 100 2.5/1
10 Thiết bị khác…    
.. …..    
 
 
 
 
 
    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*   * 6 * 0.4m2/4trẻ
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
1        
 
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XIII Kết nối internet (ADSL)  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  
XV Tường rào xây  
.. ...    
Ngư Thủy Bắc, ngày 12  tháng 9 năm 2017
 HIỆU TRƯỞNG
 (Đã ký) 
 
 
Lê Thị Liên
 



Biểu mẫu 04
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2017-2018
 
 
STT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý
và  nhân viên
26 26       17 2 7    
I Giáo viên 16 16       13 2 1    
II Cán bộ quản lý 03 03       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 7 7       1   6    
1 Nhân viên văn  phòng 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quỹ 0 0                
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 0 0                
6 Nhân viên khác 4 4  
 
        4  
 
NV DD
.. ..                    

 
Ngư Thủy Bắc, ngày 12  tháng 9 năm 2017
 HIỆU TRƯỞNG
 (Đã ký) 
 
 
Lê Thị Liên
 
Tác giả bài viết: MN Ngư Thủy Bắc
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Hình ảnh hoạt động