Rss Feed

Danh mục

Administrator
0915.333.735

Giáo án mới

Thống kê

  • Đang truy cập: 4
  • Hôm nay: 657
  • Tháng hiện tại: 11696
  • Tổng lượt truy cập: 530986

 

BÁO CÁO TỔNG KẾT 5 NĂM (2010-2015) XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC, KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016-2020

   BÁO CÁO TỔNG KẾT 5 NĂM (2010-2015) XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC, KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016-2020

 
 
 
PHẦN THỨ NHẤT
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIAI ĐOẠN 2010-2015
I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1- Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển đội ngũ nhà giáo (giáo viên) và cán bộ quản lý giáo dục (CBQL) giai đoạn 2010-2015
1.1. Các biện pháp đã triển khai (các văn bản đã ban hành):
Nhà trường đã bám sát các văn bản của các cấp, tạo điều kiện để giáo viên tham gia các lớp đào tạo để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
1.2. Những kết quả đạt được:
 
2- Bố trí, sắp xếp đội ngũ nhà giáo, CBQL giáo dục bảo đảm đủ số lượng và cân đối về cơ cấu
2.1. Về số lượng
Tổng số giáo viên và CBQL giáo dục:
Năm 2010 có 16 người (trong đó : GV :11; CBQL : 02 ; NV : 03) ;
Năm 2015 có 22 người, (trong đó : GV  16; CBQL : 03 ; NV : 03) ; tăng 6         người;
So với định mức: đủ 
So với nhu cầu:   đủ   
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 1.1 và Phụ lục 1.2 phần I
2.2. Về cơ cấu đội ngũ
- Nêu những bất hợp lý về cơ cấu đội ngũ ở thời điểm 2010 (bao gồm CBQL và giáo viên; nam – nữ); ( Năm 2010 thiếu 1 quản lý so với biên chế giao)
- Báo cáo những kết quả đã đạt được về cơ cấu đội ngũ trong năm 2015; so sánh với năm 2010. (Tăng 6 đồng chí 1 cán bộ quản lý + 5 giáo viên)
2.3. Các biện pháp đã triển khai
+ Tuyển dụng: Từ năm 2010 đến 2015 đã tuyển dụng được 03 giáo viên, cụ thể:
Số giáo viên đã qua hợp đồng giảng dạy: 03
Số sinh viên mới tốt nghiệp ra trường: 0
Số sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc: 0
Số sinh viên được tuyển dụng theo chính sách con em Quảng Bình tốt nghiệp đại học : 0
Số sinh viên được tuyển dụng theo chính sách thu hút nhân tài của tỉnh: 0
Số sinh viên được ưu tiên tuyển dụng trước theo chính sách của tỉnh: 0
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 2.1 phần I
+  Điều động, thuyên chuyển:
Từ năm 2010 đến 2015 đã điều động, thuyên chuyển 04 giáo viên, cụ thể:
          - Điều động, thuyên chuyển để cân đối cơ cấu, điều hòa chất lượng: 04
- Điều động, thuyên chuyển nhà giáo đã hoàn thành nhiệm vụ công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn về công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn: 0
- Điều động, thuyên chuyển nhà giáo đến công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn: 0
- Điều động, thuyên chuyển đến công tác tại các cơ quan Đảng, Nhà nước, các tổ chức đoàn thể: 0
- Điều động, thuyên chuyển nhà giáo  có hoàn cảnh khó khăn, gia đình chính sách: 0
Số liệu chi tiết ở  Phụ lục 2.2 phần I
3. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; lý luận chính trị, nghiệp vụ quản lý cho đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục; công tác phát triển Đảng
3. 1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
Chưa qua đào tạo              
Sơ cấp              
Trung cấp 7/13 53% 5/19 0,26%   2  
Cao đẳng 6/13 46% 1/19 0,05%   5  
Đại học     13/19 0,69% 13    
Thạc sỹ              
Tiến sỹ              
Trình độ trên chuẩn              
Số người có bằng 2 5/13   14/19        
 
 
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 3.1 phần I
Các biện pháp đã triển khai:
- Đào tạo để chuẩn hóa:
Số người tham gia đào tạo:.....  Tổng số kinh phí đầu tư cho đào tạo...đồng. Trong đó: Kinh phí do Nhà nước cấp....đồng, tỷ lệ %; kinh phí do người học đóng  góp...triệu đồng, tỷ lệ%.      
- Đào tạo trên chuẩn:
Số người tham gia đào tạo: 13  Tổng số kinh phí đầu tư cho đào tạo 390 đồng. Trong đó: Kinh phí do Nhà nước cấp....đồng, tỷ lệ %; kinh phí do người học đống góp 390 triệu đồng, tỷ lệ%.    
- Các hình thức đào tạo khác để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: 
Số người tham gia đào tạo: 13  Tổng số kinh phí đầu tư cho đào tạo 390 đồng. Trong đó: Kinh phí do Nhà nước cấp....đồng, tỷ lệ %; kinh phí do người học đóng góp 390 triệu đồng, tỷ lệ% (nêu các lớp đã tham gia).    
3.2. Trình độ Tin học và ngoại ngữ
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
I. Tin học
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A 1/13 0,76% 2/19 0,10% 1    
Chứng chỉ B trở lên 3/13 0,23% 17/19 0,89% 14    
II. Ngoại ngữ
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên 2/13 0,15% 19/19 100% 17    
Chứng chỉ B1 Châu Âu              
 
 
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 3.2 phần I
Các lớp và hình thức tham gia đào tạo:
Số người tham gia đào tạo: 19 Tổng số kinh phí đầu tư cho đào tạo 38 đồng. Trong đó: Kinh phí do Nhà nước cấp....đồng, tỷ lệ %; kinh phí do người học đóng  góp 38 triệu đồng, tỷ lệ%.      
3.3. Trình độ lý luận chính trị, nghiệp vụ quản lý giáo dục
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
I. Trình độ lý luận chính trị
Sơ cấp              
Trung cấp 1/2 50% 1/3 33%      
Cao cấp              
Cử nhân              
II. Nghiệp vụ quản lý giáo dục
Số cán bộ quản lý và cán bộ quy hoạch, dự nguồn đã bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục              
Trong đó: (ghi theo cấp học):
Mầm non 2/2 100% 3/3 100% 1   50%
Tiểu học              
THCS              
 
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 3.3 phần I
Các lớp và hình thức tham gia đào tạo: Lớp TC chính trị 1; Lớp QLNN 3
Số người tham gia đào tạo: 3  Tổng số kinh phí đầu tư cho đào tạo 15 đồng. Trong đó: Kinh phí do Nhà nước cấp....đồng, tỷ lệ %; kinh phí do người học đóng  góp 15 triệu đồng, tỷ lệ%.      
3.4. Công tác phát triển Đảng
 
Danh mục Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %  Tăng Giảm Tỷ lệ %
Tổng số              
Trong đó: (ghi theo cấp học):
1. Mầm non 8/13 61% 14/19 73%    6   31%
2. Tiểu học              
3. THCS              
 
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 3.4 phần I
4. Phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp cho đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục; đẩy mạnh các phong trào thi đua
4.1. Nâng cao phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp
- Công tác tổ chức học tập, quán triệt và nâng cao nhận thức các quan điểm, chủ trưuơng của Đảng, Nhà nuước và của ngành;
- Kết quả đánh giá, xếp loại của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong 5 năm:
 
Năm Tốt Khá Trung bình Yếu
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %
Năm 2010 7/13 53% 6/13 46%        
Năm 2015 9/19 47% 10/19 52%        
So sánh năm  2010 với năm  2015                
                   
 
 
- Kết quả đánh giá, xếp loại theo chuẩn nghề nghiệp của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong 5 năm:
 
Năm Tốt Khá Trung bình Yếu
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %
Năm 2010 7/13 53% 6/13 46%        
Năm 2015 9/19 47% 10/19 52%        
So sánh năm  2010 với năm  2015                
 
 
Số liệu chi tiết ở Phụ lục 3.5 phần I
- Đánh giá khái quát về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục.
4. 2. Đẩy mạnh các phong trào thi đua
- Công tác tổ chức các phong trào thi đua
- Kết quả đạt được (Phụ lục 3.6 phần I)
- Đánh giá khái quát:
5. Công tác quy hoạch, bổ nhiệm CBQL giáo dục
5. 1. Công tác quy hoạch CBQL
- Công tác triển khai xây dựng quy hoạch cán bộ giai đoạn 2010-2015 :
- Kết quả đạt được:
Tổng số cán bộ được đưa vào quy hoạch 02  Trong đó: Quy hoạch cấp phó 02 ; số cán bộ nữ được đưa vào quy hoạch 100 tỷ lệ%
́ liệu chi tiết ở Phụ lục 3.7 phần I
- Đánh giá khái quát:
Nhà trường làm tốt công tác bồi dưỡng đội ngũ về mặt chuyên môn cũng như mặt tư tưởng chính trị. Hàng năm nhà trường đều tham gia các hội thi do bậc học tổ chức và đều đạt kết quả. Làm tốt công tác bổ nhiệm lại. tạo nguồn cán bộ quản lý và đều được tập thể hội đồng sư phạm đồng tình và nhất trí cao.
5.2. Công tác bổ nhiệm CBQL giáo dục
- Công tác triển khai bổ nhiệm CBQL giai đoạn 2010-2015:
- Kết quả đạt được:
Tổng số cán bộ được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại 01 Trong đó: Cấp trưởng 01; số cán bộ nữ 100 tỷ lệ%
́ liệu chi tiết ở  Phụ lục 3.8 phần I
- Đánh giá khái quát: cán bộ quản lý đã đến nhiệm kỳ, nhà trường lập hồ sơ đăng ký lịch bổ nhiệm lại đúng thời gian qui định, tổ chức bổ nhiệm lại đúng qui trình và có đầy đủ hồ sơ theo qui định.
6. Công tác thực hiện chế độ, chính sách
- Công tác triển khai thực hiện :  Nhà trường đã nâng lương thường xuyên và nâng lương trước thời hạn cho CBGV và chế độ theo nghị định 116; NĐ 54.
- Kết quả đạt được: Toàn trường có 14/14 GV và CQL được nâng lương thường xuyên và hưởng các chế độ theo nghị định 116; NĐ 54.
́ liệu chi tiết ở  Phụ 4 phần I
7. Công tác quản lý nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
          Tập trung đánh giá các mặt:
          - Vai trò lãnh đạo của tổ chức Đảng trong trường học: Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, đường lối của Đảng, tham gia học tập Nghị quyết đầy đủ.
- Cụ thể hóa các văn bản của cấp trên nhằm tăng cường công tác quản lý nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục: Nhà trường bám sát các văn bản chỉ đạo của cấp trên để chỉ đạo đội ngũ một cách toàn diện.
- Công tác kiểm tra, chỉ đạo: Thực hiện nhiệm vụ năm học của cấp học, trong năm học nhà trường đã kiểm tra 70% cán bộ giáo viên.
- Sự phối hợp với các ban ngành: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Đoàn Thanh niên, Hội phụ nữ...
 
 
III. TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN, BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Căn cứ yêu cầu đặt ra, biện pháp triển khai, kết quả có được để phân tích tìm ra những tồn tại, nguyên nhân (khách quan, chủ quan) và bài học kinh nghiệm.
1. Tồn tại:
́ liệu chi tiết ở  Phụ lục 5 phần I
2. Nguyên nhân
3. Bài học kinh nghiệm
 
 
 
PHẦN THỨ HAI
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC GIAI ĐOẠN 2016-2020
 
I. Mục tiêu:
1. Mục tiêu chung
 Xây dựng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục theo hướng chuẩn hoá và trên chuẩn, nâng cao chất lưuợng, bảo đảm đủ về số lưuợng, đồng bộ về cơ cấu, đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính trị, phẩm chất đạo đức, lối sống, lưuơng tâm nghề nghiệp và trình độ chuyên môn của nhà giáo, đáp ứng dũi hỏi ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục trong công cuộc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nuước.
2. Mục tiêu cụ thể:
Nêu mục tiêu phấn đấu của nhà trường ở từng đối tượng cụ thể (nhà giáo, CBQL).
- Số lượng: Tham mưu các cấp lãnh đạo phân bổ đội ngũ đúng định biên ngay từ đầu năm học.
- Chất lượng (trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; tin học, ngoại ngữ; phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; nghiệp vụ quản lý...): Phấn đấu đến năm học 2015-2016 có 85% cán bộ, giáo viên, nhân viên trên chuẩn và có phẩm chất chính trị tốt, có lương tâm nghề nghiệp.
- CSVC phục vụ cho hoạt động dạy và học của nhà giáo và CBQL (Phòng làm việc, nhà công vụ, khu nội trú...).  Số liệu chi tiết ở  Phụ lục phần II
II.Các giải pháp:
Gửi, cán bộ, giáo viên nhân viên tham gia học tập các lớp để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
III. Các kiến nghị, đề xuất
Hàng năm cấp học tổ chức bồi dưỡng chuyên môn cho toàn đội ngũ.
 
Nơi nhận:                                                                                      HIỆU TRƯỞNG
 - Phòng GD&ĐT Lệ Thủy;                                                                              
 - Lưu VP.                                                                                      
 
                                                                                                     Nguyễn Thị Xanh 
 
 
 
 
 
PHỤ LỤC
PHẦN I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
Thời điểm báo cáo tình từ năm 2010 đến đầu tháng 4/2015
Phô lôc 1: Sè l­ưîng đội ngũ nhà giáo và CBQL
 
Phụ lục 1.1. Nhà giáo (GV): Ghi theo cấp học:
 
 Danh mục Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm 2015 với năm 2010 Số GV hợp đồng  
Tổng số Định mức gv/lớp Tổng số Định mức gv/lớp  Tăng Giảm Định mức gv/lớp Tổng số Tỷ lệ % so với biên chế giao
1. Mầm non 11 1,6/1 16 2/1   5    2/1 5/16 0,31%
2. Tiểu học                  
3. THCS                  
 
Phụ lục 1.2. CBQL: Ghi theo cấp học:
 
Danh mục Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm 2015 với năm 2010  Thừa, thiếu so với quy định
TS  Nữ TS  Nữ  Tăng Giảm
1. Mầm non   2   2    3   3    1       0
2. Tiểu học              
3. THCS              
 
Phô lôc 2: Tuyển dụng, điều động đội ngũ nhà giáo 
 
Phụ lục 2.1. Tuyển dụng  từ năm 2010 đến 2015 : Ghi theo cấp học
Phô lôc 2.2. Điều động, thuyên chuyển đội ngũ nhà giáo và CBQL từ năm 2010 đến 2015 : Ghi theo cấp học
 
Danh mục Đối tượng được tuyển dụng Số giáo viên hợp đồng từ 48 tháng trở lên chưa được   tuyển dụng
Số giáo viên đã qua hợp đồng giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập, bán công Số sinh viên mới tốt nghiệp ra trường Số sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc Số sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, xuất sắc Số sinh viên được tuyển dụng theo chính sách thu hút nhân tài của tỉnh Số sinh viên được ưu tiên tuyển dụng trước theo chính sách của tỉnh
1. Mầm non     3            
2. Tiểu học              
3. THCS              














 
Danh mục Mục đích điều động, thuyên chuyển  Số giáo viên đã hoàn thành nhiệm vụ công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn chưa được chuyển về công tác ở địa bàn thuận lợi
Để cân đối cơ cấu, điều hòa chất lượng Đã hoàn thành nhiệm vụ công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn về công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn Đến công tác tại các cơ quan Đảng, Nhà nước, các tổ chức đoàn thể chính trị  xã hội Đến công tác ở địa bàn đặc biệt khó khăn Để hợp lý hóa gia đình do hoàn cảnh khó khăn, gia đình chính sách
1. Mầm non    04          
2. Tiểu học            
3. THCS            
Phụ lục 3: Chất lượng đội ngũ nhà giáo và CBQL
Phụ lục 3.1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Ghi theo cấp học
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
Chưa qua đào tạo              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Trình độ trên chuẩn (*)              
Số người được đào tạo bằng 2              
1. Mầm non
Chưa qua đào tạo              
Sơ cấp              
Trung cấp 7/13 53% 5/19 0,26   2  
Cao đẳng 6/13 47% 1/19 0,05   5  
Đại học     13/19 0,69 13    
Sau đại học              
Trình độ trên chuẩn              
Số người được đào tạo bằng 2 5/13   14/19        
2. Tiểu học
Chưa qua đào tạo              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Trình độ trên chuẩn              
Số người được đào tạo bằng 2              
3. THCS
Chưa qua đào tạo              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Trình độ trên chuẩn              
Số người được đào tạo bằng 2              
 
 (*) Căn cứ các quy định để xác định trình độ đào tạo trên chuẩn của từng đối tượng
3.2. Trình độ Tin học và ngoại ngữ Ghi theo cấp học
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
I. Tin học
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
Trong đó              
1. Mầm non              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A 1/13 0,76% 2/19 0,10%   1    
Chứng chỉ B trở lên 3/13 0,23% 17/19 0,89%   14    
2. Tiểu học              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
3. Trung học cơ sở              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
II. Ngoại ngữ
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
Chứng chỉ B1 Châu Âu              
Trong đó              
1. Mầm non              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên 2/13 0,15 19/19   17    
Chứng chỉ B1 Châu Âu              
2. Tiểu học              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
Chứng chỉ B1 Châu Âu              
3. THCS              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao đẳng              
Đại học              
Sau đại học              
Chứng chỉ A              
Chứng chỉ B trở lên              
Chứng chỉ B1 Châu Âu              
 
 
Phụ lục 3.3. Trình độ lý luận chính trị, nghiệp vụ quản lý giáo dục Ghi theo cấp học
 
Danh mục Năm  2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ  Tăng Giảm Tỷ lệ
I. Trình độ lý luận chính trị
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao cấp              
Cử nhân              
Trong đó
1. Mầm non              
Sơ cấp              
Trung cấp 1/2 50% 1/3 33%      
Cao cấp              
Cử nhân              
2. Tiểu học              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao cấp              
Cử nhân              
3. THPT              
Sơ cấp              
Trung cấp              
Cao cấp              
Cử nhân              
II. Nghiệp vụ quản lý giáo dục
Số cán bộ quản lý và cán bộ quy hoạch, dự nguồn đã bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục              
Trong đó:
Mầm non 2/2 100% 3/3 100%    1   50%
Tiểu học              
THCS              
 
 
Phụ lục 3.4. Công tác phát triển Đảng Ghi theo cấp học
 
Danh mục Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %  Tăng Giảm Tỷ lệ %
Tổng số              
Trong đó
1. Mầm non 8/13 61% 14/19 73%   6   31%
2. Tiểu học              
3. THCS              
 
 
Phụ lục 3.5.
- Kết quả đánh giá, xếp loại của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong 5 năm: Ghi theo cấp học
 
Năm Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %
Năm 2010                
Năm 2015                
Trong đó                
1. Mầm non                
Năm 2010 7/13 53% 6/13 46%        
Năm 2015 9/19 47% 10/19 52%        
2. Tiểu học                
Năm 2010                
Năm 2015                
3. THCS                
Năm 2010                
Năm 2015                
 
 
- Kết quả đánh giá, xếp loại theo chuẩn nghề nghiệp của đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong 5 năm: Ghi theo cấp học
 
Năm Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %
Năm 2010                
Năm 2015                
Trong đó                
1. Mầm non                
Năm 2010 7/13 53% 6/13 46%        
Năm 2015 9/19 47% 10/19 52%        
2. Tiểu học                
Năm 2010                
Năm 2015                
3. THCS                
Năm 2010                
Năm 2015                
 
 
Phụ lục 3.6. Các phong trào thi đua, các danh hiệu thi đua đạt được Ghi theo cấp học
 
 
1. Các danh hiệu thi đua Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %  Tăng Giảm Tỷ lệ %
1.1. Đối với tập thể              
 Huân, Huy chương              
Cờ thi đua của Chính phủ              
Cờ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương              
Tập thể lao động xuất sắc, Đơn vị quyết thắng              
Tập thể lao động tiên tiến, Đơn vị tiên tiến     1        
1.2. Đối với cá nhân              
Nhà giáo ưu tú              
Chiến sỹ thi đua toàn quốc              
Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương              
Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở 3/13 23% 2/19 10%      
 
 
 
2. Số lượng nhà giáo và CBQL được các cấp tặng thưởng Năm 2010 Năm 2015 So sánh năm  2010 với năm  2015
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %  Tăng Giảm Tỷ lệ %
Huy chương              
Huân chương              
Kỷ niệm chương, Huy hiệu 1/13 0,07 2/19 10%      
Bằng khen     1/19 0,52%      
Giấy khen              
 
 
Phụ lục 3.7. Công tác quy hoạch CBQL Ghi theo cấp học
 
TT Chức danh  Số lượng Cán bộ nữ Tỷ lệ % cán bộ nữ so với số cán bộ được quy hoạch
I Mầm non      
1 Hiệu trưởng    01   01  
2 Hiệu phó    02   02  
II Tiểu học      
3 Hiệu trưởng      
4 Hiệu phó      
III THCS      
5 Hiệu trưởng      
6 Hiệu phó      
 
Phụ lục 3.8. Số lượng nhà giáo được bổ nhiệm Ghi theo cấp học
 
TT Chức danh  Số lượng Cán bộ nữ Tỷ lệ % cán bộ nữ so với số cán bộ được bổ nhiệm
I Mầm non      
1 Hiệu trưởng      
2 Hiệu phó   02   02  
II Tiểu học      
3 Hiệu trưởng      
4 Hiệu phó      
III THCS      
5 Hiệu trưởng      
6 Hiệu phó      
 
 
 
 
 
 
 
Phụ lục 4. Chế độ, chính sách đối với đội ngũ nhà giáo, CBQL Ghi theo cấp học
 
TT Danh mục Số lượng Ghi chú
1 Nâng lương theo định kỳ  14/14 Số lượt người
2 Nâng lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc 0  Nêu số lượng và tỷ lệ% trong tổng số người của đơn vị
3 Tinh giản biên chế theo Nghị định 132 của Chính phủ 0  
4 Giải quyết chế độ (hưu, thôi việc) 0  
3 Phòng làm việc 0 Nêu số lượng và tổng kinh phí xây dựng
4 Nhà công vụ 0 Nêu số lượng và tổng kinh phí xây dựng
5 Khu nội trú 0 Nêu số lượng và tổng kinh phí xây dựng
6 Hệ thống nước sinh hoạt 0 Nêu tổng kinh phí xây dựng
... .......    
 
Phụ lục 5. Một số tồn tại, hạn chế và khó khăn về điều kiện CSVC
 
Phụ lục 5.1. Một số tồn tại, hạn chế Ghi theo cấp học
 
Các hình thức vi phạm khuyết điểm của giáo viên và CBQL từ mức kỷ luật từ khiển trách trở lên Số lượng Tỷ lệ (số người vi phạm/tổng số GV,CBQL hiện có)
1. Vi phạm pháp luật 0  
2. Vi phạm phẩm chất đạo đức 0  
3. Vi phạm quy chế chuyên môn 0  
4. Vi phạm sinh đẻ có kế hoạch 0  
 
Phụ lục 5.2. Một số khó khăn về điều kiện CSVC
- Số phòng làm việc còn thiếu.
- Số nhà giáo và CBQL có nhu cầu ở khu tập thể, nhà công vụ nhưng chưa đáp ứng:
 
 
 
 
 
 
 
 
                        PHẦN II. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU
 
          Phụ lục 1. Trình độ trên chuẩn Ghi theo cấp học
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 5/19 26,3%  
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
Phụ lục 2
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 0    
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
Phụ lục 3.
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 1/3 33,3%  
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
Phụ lục 4.
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 2/3 66,6%  
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
Phụ lục 5.
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 0    
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
Phụ lục 6Bồi duưỡng về trình độ ngoại ngữ Ghi theo cấp học
 
TT Danh mục  Số lượng Tỷ lệ % Ghi chú
1 Mầm non 0    
2 Tiểu học      
3 THCS      
 
 
Phụ lục 7. Phòng làm việc, nhà công vụ:
 
- Xây mới phòng làm việc: Số phòng: 5     Tổng số tiền: 3 tỷ
- Xây mới nhà công vụ:      Số nhà: 1         Tổng số tiền: 1 tỷ
 
Tác giả bài viết: MN Ngư Thuỷ Bắc
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Hình ảnh hoạt động