Rss Feed

Danh mục

Administrator
0915.333.735

Giáo án mới

Thống kê

  • Đang truy cập: 5
  • Hôm nay: 114
  • Tháng hiện tại: 12611
  • Tổng lượt truy cập: 531901

 

CÁC BIỂU MẪU CÔNG KHAI CSGD THEO TT 36 NH: 2018-2019

Biểu số 1: 
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2018-2019
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được           96,5 %       97,2%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình giáo dục mầm non  của bộ giáo dục và đào tạo Chương trình giáo dục mầm non của bộ giáo dục và đào tạo
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  - PTTC: 97%
- PTNT: 96%
- PTNN: 96%
- PTTC, KNXH và TM: 96%
 - PTTC: 97%
- PTNT: 96%
- PTNN: 97%
- PTTC, KNXH 98%
- PTTM: 96%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  - HĐ giao lưu cảm xúc.
- HĐ với đồ vật
- HĐ chơi.
- HĐ chơi- tập có chủ đích.
- HĐ ăn, ngủ, VS cá nhân
 - HĐ chơi
- HĐ học
- HĐ lao động
- HĐ ăn, ngủ, VS cá nhân


 
Biểu số 2:
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học: 2018-2019
 
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 236     26  86 65  59
1 Số trẻ em nhóm ghép 64          40  24
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 236     26 86 65 59 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  212     26  78 57  51 
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe  236      26 86 65 59
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 236      26  86 65  59 
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em  236      26  86 65  59 
1 Số trẻ cân nặng bình thường 207     24 74 57 52
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân  29     2  12 8 7
3 Số trẻ có chiều cao bình thường  207     24 74 57 52
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi  29     2  12  8 7
5 Số trẻ thừa cân béo phì              
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ  26      26      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 210        86  65  59 
 


Biểu số 3:
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2018-2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  8 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  5 -
2 Phòng học bán kiên cố  3 -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường  3 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 51.555.300 25,8m2/1trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 300 1,5/1trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 460 2,3m2/1trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  84 0.42/1 trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 130  0.54/1
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)  2 80m2
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)  0  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  0  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)  16 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định  8  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )  19 8/8
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Đàn ocgan  1  1/8
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     6    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 1        
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  
 


Biểu số 4:
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học : 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  26      19  4  3                
I Giáo viên  16      15 1            12 4    
1 Nhà trẻ  3      2         3  2  1    
2 Mẫu giáo  13     13             13  10  3    
II Cán bộ quản lý  3     3            3  3      
1 Hiệu trưởng  1     1            1  1      
2 Phó hiệu trưởng  2                2  2      
III Nhân viên      1  3                
1 Nhân viên văn thư         1                
2 Nhân viên kế toán 1      1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1          1                
5 Nhân viên khác 4       3  1                
                               
 
Ngư Thủy Bắc, ngày 24 tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Lê Thị Liên

Nguồn tin: Trường MN Ngư Thủy Bắc
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Hình ảnh hoạt động