Rss Feed

Danh mục

Administrator
0915.333.735

Giáo án mới

Thống kê

  • Đang truy cập: 5
  • Hôm nay: 130
  • Tháng hiện tại: 12627
  • Tổng lượt truy cập: 531917

 

Quyết định về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 và quyết toán thu-chi ngân sách năm 2015

   PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN NGƯ THỦY BẮC                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số : 68/QĐ-MN                                  Ngư Thủy Bắc, ngày 9 tháng 9  năm 2016
 
 
 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 và quyết toán thu-chi ngân sách năm 2015

TRƯỜNG MẦM NON NGƯ THỦY BẮC

                                                
Căn cứ thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 7/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
 
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân; 
Căn cứ thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hổ trợ.
 
Căn cứ Quyết định số 7588/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND huyện về việc giao dự toán ngân sách địa phương năm 2016,
 
         
QUYẾT ĐỊNH:
 
          Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 và quyết tán ngân sách năm 2016 (theo các biểu chi tiết đính kèm).
          Điều 2. Giao bộ phận chuyên môn, phối hợp với nhau triển khai thực hiện việc công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 và quyết toán ngân sách năm 2015 theo Quyết định này.
          Điều 3. Bộ phận chuyên môn, Tài chính đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này kể từ ngày ký./.
 
 
 
Nơi nhận:
 - Như điều 3;
 - Lưu: VT.

 

TM. BAN GIÁM HIỆU

HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

 

 

 

Lê Thị Liên

 

-----------------------------------

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2015
(Kèm theo QĐ68/QĐ-MN, ngày 9 tháng 9  năm 2016 của Hiệu trưởng Trường MN Ngư Thủy Bắc )
ĐVT: Đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu                    50.335.000                   50.335.000
1 Thu phí, lệ phí                      50.335.000                     50.335.000
  Thu học phí mầm non bán trú                      45.835.000                     45.835.000
  Thu học phí mầm non không bán trú                        4.500.000                       4.500.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác (xã hội hóa GD)                      30.000.000                     30.000.000
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN                    20.134.000                   20.134.000
1 Phí, lệ phí                      20.134.000                     20.134.000
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số được để lại chi theo chế độ                    30.201.000                   30.201.000
1 Phí, lệ phí                      30.201.000                     30.201.000
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác                      30.000.000                     30.000.000
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước               2.643.020.401              2.643.020.401
I Loại 490, khoản 491    
1 Tiền lương: 6000                  673.982.717                 673.982.717
  6001 673.982.717                    673.982.717
2 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng: 6050                  230.159.715                 230.159.715
  6051 230.159.715                    230.159.715
  6099    
3 Phụ cấp lương: 6100               1.099.307.443              1.099.307.443
  6101 25.760.000                     25.760.000
  6103 458.279.716                    458.279.716
  6106 23.162.506                     23.162.506
  6112 417.779.622                    417.779.622
  6113 2.760.000                       2.760.000
  6115 71.561.253                     71.561.253
  6121 100.004.346                    100.004.346
4 Học bổng học sinh, sinh viên: 6150                                    -  
  6155                                    -  
5 Tiền thưởng: 6200                                   -                                    -  
  6201    
6 Phúc lợi tập thể: 6250                    23.490.000                   23.490.000
  6254 490.000                          490.000
  6257    
  6299 23.000.000                     23.000.000
7 Các khoản đóng góp: 6300                  199.933.926                 199.933.926
  6301 149.617.704                    149.617.704
  6302 25.019.055                     25.019.055
  6303 16.850.950                     16.850.950
  6304 8.446.217                       8.446.217
8 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân: 6400                  188.280.000                 188.280.000
  6401 186.480.000                    186.480.000
  6449 1.800.000                       1.800.000
9 Thanh toán dịch vụ công công: 6500                    10.118.700                   10.118.700
  6501 10.118.700                     10.118.700
10 Vật tư văn phòng: 6550                  104.661.400                 104.661.400
  6551 4.006.400                       4.006.400
  6552 94.125.000                     94.125.000
  6553 4.550.000                       4.550.000
  6599 1.980.000                       1.980.000
11 Thông tin, tuyên truyền, liên lac: 6600                    14.534.500                   14.534.500
  6601 301.500                          301.500
  6617 1.953.000                       1.953.000
  6618 5.280.000                       5.280.000
  6649 7.000.000                       7.000.000
12 Hội nghị                      1.320.000                     1.320.000
  6658 960.000                          960.000
  6699 360.000                          360.000
13 Công tác phí: 6700                    14.742.000                   14.742.000
  6701 372.000                          372.000
  6703 870.000                          870.000
  6704 13.500.000                     13.500.000
14 Chi phí thuê mướn: 6750                    25.400.000                   25.400.000
  6758 5.300.000                       5.300.000
  6799 20.100.000                     20.100.000
15 Sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên: 6900    
  6907    
  6917    
16 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành: 7000                      1.990.000                     1.990.000
  7001    
  7002    
  7003    
  7006 240.000                          240.000
  7049 1.750.000                       1.750.000
17 Chi khác: 9000                      8.900.000                     8.900.000
  9003 8.900.000                       8.900.000
       
18 Mua tài sản dùng cho công tác chuyên môn: 9050                    46.200.000                   46.200.000
  9062 15.000.000                     15.000.000
  9099 31.200.000                     31.200.000
II Loại…, khoản…    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
  - Mục:    
  Tiểu mục    
  Tiểu mục    
 
 
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2016
(Kèm theo QĐ68/QĐ-MN, ngày 9 tháng 9  năm 2016 của Hiệu trưởng Trường MN Ngư Thủy Bắc )
ĐVT: Đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu                27.605.000  
1 Thu phí, lệ phí                  27.605.000  
  Thu học phí mầm non bán trú                  25.905.000  
  Thu học phí mầm non không bán trú                   1.700.000
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
       
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
II Số thu nộp NSNN                11.042.000  
1 Phí, lệ phí                  11.042.000  
  Học phí mầm non                  11.042.000  
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số được để lại chi theo chế độ                16.563.000  
1 Phí, lệ phí                  16.563.000  
  Học phí mầm non                  16.563.000  
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)    
3 Thu viện trợ    
       
4 Hoạt động sự nghiệp khác                              -    
  (Chi tiết theo từng loại thu)  
B Dự toán chi ngân sách nhà nước           2.493.400.000  
I Loại 490, khoản 491           2.493.400.000  
1 Chi thanh toán cá nhân             2.212.000.000  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn                   7.500.000  
3 Chi mua sắm, sửa chữa                  26.353.000  
4 Chi khác                247.547.000  
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)                27.605.000  
1 Chi thanh toán cá nhân                  11.042.000  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn                   2.297.000  
3 Chi mua sắm, sửa chữa    
4 Chi khác                  14.266.000  
 

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Ý kiến bạn đọc

 

Hình ảnh hoạt động