Rss Feed

Danh mục

Administrator
0915.333.735

Giáo án mới

Thống kê

  • Đang truy cập: 7
  • Hôm nay: 494
  • Tháng hiện tại: 1978
  • Tổng lượt truy cập: 563053

 

Các biểu công khai chất lượng giáo dục theo thông tư 09 năm học 2016-2017

Biểu mẫu 01:
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2016-2017
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em
sẽ đạt được
 
90 đến 95 % sổ trẻ đạt kênh A 90 đến 95 % sổ trẻ đạt kênh A
II Mức độ về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được
 
93 đến 96% trẻ thực hiện tốt 95 đến 98% trẻ thực hiện tốt
III Chương trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Tuân thủ theo chương trình chăm sóc của BGD&ĐT ban hành Tuân thủ theo chường trình chăm sóc của BGD&ĐT ban hành
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
 
 
Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với trường mầm non
                                                 
Ngư Thủy Bắc, ngày 9 tháng 9 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
 ( Đã ký)
 
 
Lê Thị Liên
 



Biểu mẫu 02:
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học: 2016-2017
Đơn vị tính: trẻ em
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 201     23 60 63 55
1 Số trẻ em nhóm ghép 45       22 18 5
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 201     23 60 63 55
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
184     23 53 58 50
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
201     23 60 63 55
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 201     23 60 63 55
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 201     23 60 63 55
1 Kênh bình thường 181     20 54 56 51
2 Kênh dưới -2 20     3 6 7 4
3 Kênh dưới -3              
4 Kênh trên +2              
5 Kênh trên +3              
6 Phân loại khác              
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 20     3 6 7 4
8 Số trẻ em béo phì              
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 201     23 60 63 55
1 Đối với nhà trẻ 23     23      
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng 23     23      
b Chương trình giáo dục mầm non -
Chương trình giáo dục nhà trẻ
             
2 Đối với mẫu giáo 178       60 63 55
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo              
b Chương trình 26 tuần              
c Chương trình 36 buổi              
d Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
178       60 63 55

Ngư Thủy Bắc, ngày 9 tháng 9 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
 ( Đã ký)
 
 
Lê Thị Liên


Biểu mẫu 03:

THÔNG BÁO 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 5

-

2

Phòng học bán kiên cố

3

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

51.555.300

25,8m2/1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

300

1,5/1trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

460

2,3m2/1trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 84

0.42/1 trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

130

 0.54/1

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

 1

65m2 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập
 
(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

8

 

0.04/1

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

3

3/8

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1 ocgan

 

3

Máy phô tô

 0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Thiết bị khác

 01

Máy chiếu đa năng 

8

Đồ chơi ngoài trời

5

 5bộ (2 điểm)/3 điểm.

9

Bàn ghế đúng quy cách

75

2.5/1

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

*

6

*

0.4m2/4trẻ

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

1

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XV

Tường rào xây

 

..

...

 

 

Ngư Thủy Bắc, ngày 9 tháng 9 năm 2016
HIỆU TRƯỞNG
 ( Đã ký)
 
 
Lê Thị Liên
Tác giả bài viết: HT: Nguyễn Thị Liên
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Hình ảnh hoạt động